Chi Tiết Sản Phẩm

Thiết Bị Phân Tích Khí H2S

Xác định hydro sunfua trong chất khí và chất lỏng

 
   
Laboratory version  
Laboratory version H2S ANALYZER  Lab for laboratory and industrial application  
   
H2S ANALYZER Lab with Head Space Module and autosampler  
H2S ANALYZER Lab with Head Space Module and autosampler  for liquids  

Thiết bị  H2S ANALYZER đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn DIN 38405-27: 2017-10: Xác định sunfua bằng phương pháp chiết khí (D 27)

Thiết bị  H2S ANALYZER đo hydro sunfua trong chất lỏng và khí chỉ trong một thiết bị.

Việc xác định tổng sunfua dễ bay hơi trong dung dịch nước và các mẫu chất lỏng khác hoạt động thông qua chiết khí hiệu quả cao được liên kết với phương pháp phát hiện chọn lọc. Qua đó, các can nhiễu từ ma trận mẫu sẽ được giảm thiểu.

Việc phân tích được thực hiện nhanh chóng và hiệu quả cao. Chuẩn bị mẫu là không cần thiết, do đó độ tái lập và độ chính xác tăng cường thêm.

Việc định lượng mẫu có thể xảy ra bằng tay bằng cách sử dụng ống tiêm hoặc tùy ý sử dụng bộ lấy mẫu tự động.

Để mở rộng ứng dụng, thiết bị có thể được nâng cấp với Mô-đun không gian đầu bổ sung. Nó phù hợp cho các mẫu rắn và nhão.

Các ứng dụng

Nước, nước uống, nước mặt
Nước thải thành phố
Nước thải công nghiệp
Giám sát bãi rác
Phân tích khí (e. G. LNG, LPG)
H2S trong hỗn hợp hydrocarbon
Điều tra các sản phẩm kỹ thuật và dược phẩm (e. G. Ổn định lưu trữ)
Quản lý chất lượng
Ưu điểm

Tách hoàn toàn H2S khỏi mẫu

Phân tích mẫu ban đầu
Không chuẩn bị mẫu
Hiệu chuẩn đơn giản
Phần mềm: đơn giản, rõ ràng, trực quan
Liều lượng thủ công hoặc tùy chọn hoàn toàn tự động
Định nghĩa các phương pháp riêng để điều khiển thiết bị
Giảm thiểu độ nhạy thông qua phương pháp gián tiếp
Kỹ thuật chiết khí để giải phóng nhanh và tách H2S khỏi mẫu
Phân tích mạnh mẽ và nhanh chóng

Data sheet H2S-Analyzer Lab

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ H2S
Định dạng thiết bị phòng thí nghiệm Việc xác định tổng lưu huỳnh dạng khí trong dung dịch, chất răn và dạng sệt được thực hiện qua phương pháp trích ly khí hiệu năng cao kết hợp với dầu dò thích hợp. Qua đó, làm giảm thiểu tác động của sự đa dạng mẫu.
Không cần giai đoạn chuẩn bị mẫu, do đó làm tăng độ tái lặp và độ chính xác của phép đo
Phạm vi đo: 0.001 - 10,000ppm Độ phân giải: 0.1ug
Thời gian đo: từ 1 đến 15 phút (tuỳ mẫu)
Thể tích mẫu: 0.01 - 20ml Lưu lượng khí: đến 50l/giờ
Hàm lượng H2S hoặc sulphide trong mẫu lỏng được xác định bởi kết hợp phương pháp trích ly và đầu dò H2S.
H2S được chuyển đến cell đo bằng phương pháp trích sau khi acid hoá bằng acid phosphoric
Đầu dò H2S rất dễ chăm sóc và có thời gian hoạt động lên đến 2 năm Mẫu được đưa vào bằng syringe (vận hành thủ công hoặc bằng bộ autosampler).
Trong quá trình đo, mẫu được tự động acid hoá để giải phóng khí H2S.
Hệ thống bơm sẽ đưa toàn bộ khí H2S của mẫu vào bộ làm sạch khí, sau đó mới đến cell đo mẫu.
Sau khi đó, mẫu được tự động thải ra bằng bơm nhu động. Tín hiệu đầu dò được tự động tích hợp và hiển thị kết đo dạng ug, ppm hoặc mg/l.
Thiết bị có thể dễ dàng kết nối với máy tính qua phần mềm tương thích với hệ điều hành Windows.
No alt text provided for this image

 

 Data sheet H2S Analyzer Lab

Thang đo : 0.01 ... 10,000 ppm
(dependent on sample volume)
Độ phân giải : 0.1 μg abs., output signal linear
Thời gian đo cơ bản : 1 ... 15 min (dependent on the sample)
Thể tích mẫu : 0.01 ... 20 mL
Tốc độ dòng : Up to 50 L/h
Nguồn điện cung cấp : 230 V/50 Hz, 115 V/60 Hz
Nguồn vào : 30 W
Truy xuất dữ liêuj qua cổng : RS 232 / USB (with converter)
Kích thước  480 x 390 x 290 mm (W x D x H)

Trọng lượng 

11 kg

 

Data sheet H2S Analyzer Lab

Tin tức & Sự kiện