Chi Tiết Sản Phẩm

Coulometric Titrator

- Karl Fischer titration là một thiết bị đơn giản để đo hàm lượng nước trong mẫu.

- Thiết bị hiện đại, như Aquamax KF, sử dụng các nguyên tắc coulometric, nhờ đó mà hiện nay nước trong mẫu được chuẩn độ coulometrically đến một điểm sôi cuối được xác định trước mà tại đó có thừa lượng không đáng kể của iodine tự do

- Là phản ứng, 1 mol nước sẽ phản ứng với 1 mol iốt, do đó 1 miligam nước tương đương với 10,71 cu-lông điện tích.

- Kết hợp kỹ thuật coulometric với chuẩn độ Karl Fischer, Chuẩn độ Aquamax KF xác định hàm lượng nước trong mẫu bằng cách đo lượng điện cần thiết hiện nay để sản xuất lượng i-ốt được yêu cầu

- Đây là một kỹ thuật hoàn toàn độc lập mà không yêu cầu hiệu chuẩn của thuốc thử .

- Sử dụng công nghệ hiện tại xung mới nhất và chúng tôi được cấp bằng sáng chế hệ thống kiểm soát "ACE", (bằng sáng chế Số GB2370641), các Aquamax KF tự động lựa chọn tốc độ chuẩn độ thích hợp phụ thuộc vào sự có mặt của nước trong mẫu.

- Tốc độ chuẩn độ được giảm bớt như là điểm cuối được tiếp cận , và khi chuẩn độ hoàn thành các thiết bị in ra và hiển thị kết quả.

Công nghệ hàng đầu

- Aquamax KF cung cấp một ngành công nghiệp dung dịch hàng đầu cho các công ty quan tâm đến việc phân tích chuẩn độ Karl Fischer coulometric.

- Hiệu quả, dễ sử dụng và dễ mang theo của nó làm cho Aquamax KF độc đáo từ các công cụ phân tích chuẩn độ khác.

- Hoạt động dễ dàng, kỹ thuật cao và kích thước nhỏ gọn cung cấp tính linh hoạt theo yêu cầu của các phòng thí nghiệm, thiết kế pin bên trong và trong trường hợp thực hiện tùy chọn cho phép tính di động theo yêu cầu của kỹ sư hiện trường.

Technical specifications

Phương pháp chuẩn độ : Coulometric Karl Fischer titration
Electrolysis Control: Patented “ACE” control system GB2370641
Cốc chuẩn độ :
Low Drift Cell design, no grease or PTFE sleeves required
Phát hiện điểm sôi cuối phân cực :
AC polarisation
Dấu hiệu điểm sôi cuối : Visual display/print out/acoustic beep
Thời gian đo : Possible: 1µg – 200 mg water. Typical: 1µg – 10mg water
KHoảng độ ẩm : 1ppm – 100% water
Độ nhạy tối đa : 0.1µg
Tốc độ chuẩn độ tối đa : 2.24 mg per minute
Dòng nhiệt tối đa : 400 ma
Độ trôi : Automatically controlled
Độ chính xác : 10-100µg ± 3µg, 100µg-1mg ±3µg, above 1mg ±0.3%
Thời gian chờ : 0-30 minutes, user selectable
Thời gian chờ kết thúc : 0-30 minutes, user selectable
Kiểu tính toán : Weight/weight, (W/w)
( Chương trình lập trình ) Weight/dilution ratio, (W/K)
  Volume/density, (V/SG)
  Volume/volume, (V/v)
Hiển thị đơn vị : µg, mg/kg, ppm, %
Kết quả in ra : µg, mg/kg, ppm, %
Statistics: max, mean, min values up to 99 runs
Phương pháp lưu trữ : 10 user programmable methods stored plus multi method via pc link
Số mẫu đăng nhập ID: User programmable
Tốc độ khuấy : Microprocessor controlled
Ngôn ngữ : Multi languages – user selectable
Lịch / Thời gian : Analysis time & date print out
Báo pin yếu : Display & print out indication
Nguồn ra : USB and RS232 ports Removable Data storage: Flash drive (memory stick)
Kiểu lưu trữ dữ liệu : Flash drive (memory stick)
Dữ liệu đăng nhập bởi : 15 key touchpad
Màng hình hiển thị : 40 character alphanumeric backlit LCD
Printer: 42 character high speed thermal printer
Power supply: 90-264V AC, 47-63 Hz. 12V DC car adapter/internal battery
Kích thước : 250 x 245 x 120 mm
Khối lượng : 3.5 kg

- Karl Fischer titration là một thiết bị đơn giản để đo hàm lượng nước trong mẫu.

- Thiết bị hiện đại, như Aquamax KF, sử dụng các nguyên tắc coulometric, nhờ đó mà hiện nay nước trong mẫu được chuẩn độ coulometrically đến một điểm sôi cuối được xác định trước mà tại đó có thừa lượng không đáng kể của iodine tự do

Aquamax KF coulometric phù hợp hoặc có thể sử dụng được như một phương tiện khác theo các phương pháp sau:- ASTM D95, ASTM D1364,

ASTM D1533, ASTM D3401, ASTM D4006, ASTM D4377, ASTM D4672, ASTM D4928,

ASTM D6304, ASTM E202, ASTM E203, ASTM E1064, IP74, IP356, IP358, IP386,

IP438, DIN 51777, IEC 60814, BS 148, BS 6470, BS EN 60814, ISO 3733, ISO 3734, ISO7201-1, ISO 10101-3, ISO 10337, ISO 12937

Tin tức & Sự kiện